Ôn thi GPLX
Theo hạng, dạng câu

250 câu ôn thi hạng A1, A theo từng chương

Trọn bộ 250 câu lý thuyết hạng A1, A trong bộ 600 câu, chia theo chương và chủ đề, kèm cấu trúc đề, 20 câu điểm liệt và giải thích các câu tiêu biểu.

Cập nhật 22/10/2026Đối chiếu lần cuối 22/10/2026136 phút đọcÁp dụng đến hết 28/02/2027
Trong bài này
  1. Đề thi hạng A1, A gồm những gì
  2. Chương I: quy định chung và quy tắc giao thông (100 câu)
  3. Chương II: văn hóa giao thông, đạo đức, cứu hộ (10 câu)
  4. Chương III: kỹ thuật lái xe (15 câu)
  5. Chương V: báo hiệu đường bộ (90 câu)
  6. Chương VI: sa hình và xử lý tình huống (35 câu)
  7. Cách ôn 250 câu
Đáp án ẩn sẵn. Bạn chọn thử từng câu trước khi xem.

Thi lý thuyết hạng A1 hoặc A, bạn chỉ cần ôn 250 câu trong bộ 600 câu của Cục CSGT, không phải cả 600 câu. Bài này liệt kê đủ 250 câu đó, chia theo chương và chủ đề, kèm giải thích vài câu tiêu biểu. Danh sách lấy đúng nhóm câu dành cho hạng A1, A theo Công văn 2262/CSGT-P5. Bộ câu hỏi và cấu trúc đề dưới đây áp dụng đến hết 28/02/2027.

Đề thi hạng A1, A gồm những gì

Số câu, thời gian và điểm đạt theo mục A Phụ lục II Thông tư 12/2025/TT-BCA; cách chia câu theo chương theo Công văn 2262/CSGT-P5 ngày 07/5/2025. Thông tư 108/2026/TT-BCA giữ nguyên các quy định này đến hết 28/02/2027 (khoản 6 Điều 41).

Hạng A1Hạng A
Phạm vi ôn250 câu250 câu (giống A1)
Câu điểm liệt trong phạm vi20 câu20 câu
Số câu mỗi đề2525
Thời gian19 phút19 phút
Đạt từ21 câu đúng23 câu đúng

Mỗi đề lấy 8 câu chương I, 1 câu chương II, 1 câu chương III, 8 câu chương V, 6 câu chương VI và 1 câu điểm liệt tính riêng. Sai câu điểm liệt là trượt dù đủ điểm. Hạng A1 và A dùng chung 250 câu và chung 20 câu điểm liệt; chỉ khác số câu phải đúng để đạt.

Phạm vi 250 câu chia theo chương như sau. Phạm vi này không có câu nào thuộc chương IV (cấu tạo và sửa chữa). Có 127 câu có hình, nằm ở chương I (hiệu lệnh của Cảnh sát giao thông), chương V và chương VI.

ChươngNội dungSố câu
IQuy định chung và quy tắc giao thông100
IIVăn hóa giao thông, đạo đức, PCCC, cứu hộ10
IIIKỹ thuật lái xe15
VBáo hiệu đường bộ90
VISa hình và kỹ năng xử lý tình huống35

23 câu "điểm liệt với ô tô" là câu thường với A1, A

Trong 250 câu có 23 câu là câu điểm liệt với hạng B trở lên nhưng không phải câu điểm liệt với hạng A1, A. Trong đề A1, A, những câu này là câu thường. Đó là các câu 32, 34, 35, 66, 67, 73, 74, 87, 88, 90, 91, 92, 93, 97, 98, 102, 163, 167, 206, 215, 254, 255, 260. Trang hiện nhãn "Câu điểm liệt" theo từng hạng, nên bạn sẽ thấy nhãn ghi rõ hạng ở các câu này.

Danh sách 20 câu điểm liệt của hạng A1, A có giải thích riêng ở bài 20 câu điểm liệt hạng A1, A.

Chương I: quy định chung và quy tắc giao thông (100 câu)

Đây là chương nhiều câu nhất, chiếm 8 câu trong mỗi đề. Các câu được chia theo chủ đề dưới đây để bạn ôn từng nhóm.

Khái niệm

Câu 1 · Chương I

Phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại là gì?

Câu 2 · Chương I

Làn đường là gì?

Câu 3 · Chương I

Khổ giới hạn của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

Câu 4 · Chương I

Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?

Câu 5 · Chương I

Vạch kẻ đường là gì?

Câu 6 · Chương I

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

Câu 7 · Chương I

Người lái xe được hiểu như thế nào là đúng?

Câu 8 · Chương I

Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe cơ giới?

Câu 9 · Chương I

Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe thô sơ?

Câu 10 · Chương I

Phương tiện giao thông đường bộ gồm những loại nào?

Câu 11 · Chương I

Người tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào?

Câu 12 · Chương I

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào dưới đây?

Câu 13 · Chương I

Người điều khiển giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

Các câu định nghĩa (phần đường xe chạy, làn đường, dải phân cách, xe cơ giới, xe thô sơ…) lấy từ Điều 2 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (Luật 36/2024/QH15). Phương án đúng thường là định nghĩa đầy đủ nhất. Đọc kỹ từng chữ, vì các phương án sai hay chỉ khác một vài từ.

Hành vi bị nghiêm cấm

Câu 19 · Chương ICâu điểm liệt

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

Câu 20 · Chương ICâu điểm liệt

Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ nào dưới đây bị cấm?

Câu 21 · Chương ICâu điểm liệt

Tổ chức đua xe được phép thực hiện khi nào?

Câu 22 · Chương ICâu điểm liệt

Hành vi đua xe trái phép bị xử lý như thế nào?

Câu 24 · Chương ICâu điểm liệt

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

Câu 26 · Chương ICâu điểm liệt

Theo Luật Phòng chống tác hại của rượu, bia, đối tượng nào dưới đây bị cấm sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông?

Câu 27 · Chương ICâu điểm liệt

Hành vi giao xe ô tô, mô tô cho người nào sau đây tham gia giao thông đường bộ bị nghiêm cấm?

Câu 28 · Chương ICâu điểm liệt

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

Câu 29 · Chương I

Các hành vi nào sau đây bị cấm đối với phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

Câu 30 · Chương ICâu điểm liệt

Hành vi nào sau đây bị cấm?

Câu 31 · Chương I

Việc sản xuất, sử dụng, mua, bán trái phép biển số xe có bị nghiêm cấm hay không?

Câu 32 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

Nhóm này có nhiều câu điểm liệt. Phần lớn lấy từ Điều 9 Luật 36/2024: lái xe khi có nồng độ cồn, đua xe trái phép, lạng lách đánh võng, giao xe cho người không đủ điều kiện, rải vật sắc nhọn trên đường, mua bán biển số trái phép…

Báo hiệu và hiệu lệnh

Câu 33 · Chương I

Có bao nhiêu nhóm biển báo hiệu đường bộ?

Câu 36 · Chương I

Khi gặp hiệu lệnh điều khiển của Cảnh sát giao thông như hình dưới đây thì người tham gia giao thông đường bộ phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 36
Câu 38 · Chương I

Khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với tín hiệu đèn giao thông hoặc biển báo hiệu đường bộ thì người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành báo hiệu đường bộ nào dưới đây?

Câu 39 · Chương I

Khi ở một vị trí vừa có biển báo hiệu đặt cố định vừa có biển báo hiệu tạm thời mà hai biển có ý nghĩa khác nhau, người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành hiệu lệnh của biển báo hiệu nào?

Câu 40 · Chương I

Tại nơi đường giao nhau, khi đèn điều khiển giao thông có tín hiệu màu vàng, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải chấp hành như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 37 · Chương I

Khi gặp hiệu lệnh điều khiển của Cảnh sát giao thông như hình dưới đây thì người tham gia giao thông đường bộ phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 37

Hình là Cảnh sát giao thông giơ thẳng tay phải lên. Theo điểm a khoản 3 Điều 11 Luật 36/2024, tay phải giơ thẳng đứng báo hiệu người tham gia giao thông ở tất cả các hướng phải dừng lại. Theo đáp án, xe đã ở trong khu vực giao nhau thì được đi tiếp để ra khỏi đó. Phương án đúng là 3.

Câu 38 và 39 nhắc thứ tự ưu tiên khi các báo hiệu trái nhau: hiệu lệnh của người điều khiển giao thông đứng trên đèn tín hiệu và biển báo (khoản 2 Điều 11); biển tạm thời đứng trên biển cố định.

Tốc độ và các trường hợp phải giảm tốc

Câu 34 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải thực hiện như thế nào?

Câu 35 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Người điều khiển xe mô tô phải phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

Câu 41 · Chương I

Người lái xe trên đường cần chấp hành quy định về tốc độ tối đa như thế nào?

Câu 43 · Chương I

Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn phải đi như thế nào?

Câu 90 · Chương IĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn khi lái xe trên đường cong có tầm nhìn bị hạn chế?

Câu 107 · Chương I

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

Câu 145 · Chương I

Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

Câu 146 · Chương I

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

Câu 151 · Chương I

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?

Câu 155 · Chương I

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?

Câu 163 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức cần thiết, chú ý quan sát và chuẩn bị sẵn sàng những tình huống có thể xảy ra để phòng ngừa tai nạn trong các trường hợp nào dưới đây?

Câu 167 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Khi gặp xe buýt đang dừng đón, trả khách, người điều khiển xe mô tô phải xử lý như thế nào dưới đây?

Các trường hợp phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại nằm ở khoản 3 Điều 12 Luật 36/2024. Các câu về tốc độ tối đa (145, 146, 151, 155) theo quy định về tốc độ hiện hành; chú ý phân biệt trong và ngoài khu đông dân cư, đường đôi và đường hai chiều.

Làn đường, vượt xe, tránh xe, chuyển hướng

Câu 44 · Chương I

Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?

Câu 45 · Chương I

Người lái xe phải giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây?

Câu 46 · Chương I

Vượt xe là gì?

Câu 47 · Chương ICâu điểm liệt

Người lái xe được phép vượt xe trên cầu hẹp có một làn đường, đường cong có tầm nhìn bị hạn chế hay không?

Câu 48 · Chương ICâu điểm liệt

Muốn vượt xe phía trước, người lái xe mô tô phải có tín hiệu như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

Câu 53 · Chương ICâu điểm liệt

Người lái xe không được vượt xe khác khi gặp trường hợp nào dưới đây?

Câu 54 · Chương I

Nơi nào cấm quay đầu xe?

Câu 56 · Chương I

Trước khi cho xe chuyển hướng, người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn giao thông?

Câu 57 · Chương I

Khi chuyển làn đường, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 80 · Chương I

Khi lái xe trong đô thị và khu đông dân cư trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, nếu cần vượt một xe khác, người lái xe phải báo hiệu như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 81 · Chương I

Khi điều khiển xe chạy trên đường, biết có xe sau xin vượt, nếu đủ điều kiện an toàn người điều khiển phương tiện phải làm gì?

Câu 87 · Chương IĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Trên đường không phân chia thành hai chiều xe chạy riêng biệt, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải tránh xe đi ngược chiều như thế nào để bảo đảm an toàn?

Câu 88 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 109 · Chương I

Người lái xe được phép vượt xe khác về bên phải trong trường hợp nào dưới đây?

Câu 110 · Chương I

Khi có xe xin vượt, người lái xe mô tô xử lý như thế nào nếu đủ điều kiện an toàn cho xe phía sau vượt?

Các câu này theo Điều 13 (làn đường), Điều 14 (vượt xe), Điều 15 (chuyển hướng) và Điều 17 (tránh xe ngược chiều) Luật 36/2024. Hai ý hay bị hỏi: chỉ được vượt bên phải khi xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái, hoặc khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái (khoản 2 Điều 14, câu 109); trong đô thị từ 22 giờ đến 5 giờ chỉ được xin vượt bằng đèn (câu 80).

Còi, đèn, dừng đỗ và những nơi đặc biệt

Câu 49 · Chương I

Khi lái xe trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, người lái xe được sử dụng còi trong thời gian nào?

Câu 51 · Chương I

Người lái xe sử dụng đèn như thế nào khi đi trên các đoạn đường qua khu đông dân cư có hệ thống chiếu sáng đang hoạt động?

Câu 52 · Chương ICâu điểm liệt

Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, hành vi nào sau đây bị cấm?

Câu 59 · Chương I

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không được dừng xe, đỗ xe ở những vị trí nào sau đây?

Câu 77 · Chương I

Thứ tự xuống phà như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 99 · Chương I

Khi tới đường ngang không có người gác, chắn đường bộ, chuông, đèn tín hiệu, người tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?

Câu 100 · Chương I

Tại đường ngang, cầu chung đường sắt, khi có hiệu lệnh của nhân viên gác chắn, đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu, chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng, người tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?

Câu 102 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Người tham gia giao thông đường bộ phải dừng lại về bên phải đường của mình trước vạch dừng xe tại đường ngang, cầu chung đường sắt khi có báo hiệu nào dưới đây?

Câu 103 · Chương I

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông trong hầm đường bộ ngoài việc phải tuân thủ các quy tắc giao thông còn phải thực hiện những quy định nào dưới đây?

Câu 111 · Chương I

Những trường hợp nào dưới đây không được đi trên đường cao tốc, trừ người, phương tiện giao thông đường bộ và thiết bị phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?

Gồm dùng còi trong khu đông dân cư, dùng đèn chiếu gần, cấm dùng điện thoại cầm tay khi lái, nơi không được dừng đỗ, thứ tự xuống phà, qua đường ngang đường sắt, đi trong hầm. Câu 111 nhắc rằng xe mô tô, xe gắn máy không được đi trên đường cao tốc (khoản 3 Điều 25).

Quy định riêng cho xe mô tô, xe gắn máy

Câu 63 · Chương ICâu điểm liệt

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo hoặc đẩy các phương tiện khác khi tham gia giao thông không?

Câu 64 · Chương ICâu điểm liệt

Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?

Câu 65 · Chương ICâu điểm liệt

Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?

Câu 66 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ không được thực hiện hành vi nào sau đây?

Câu 67 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?

Câu 68 · Chương ICâu điểm liệt

Người lái xe, người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải thực hiện quy định nào dưới đây?

Câu 69 · Chương I

Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào?

Câu 70 · Chương ICâu điểm liệt

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây?

Câu 71 · Chương ICâu điểm liệt

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào sau đây?

Câu 72 · Chương ICâu điểm liệt

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện hành vi nào sau đây?

Câu 73 · Chương IĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được sử dụng ô khi trời mưa hay không?

Câu 74 · Chương IĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Người được chở trên xe mô tô có được kéo theo người đang điều khiển xe đạp hay không?

Câu 75 · Chương I

Trường hợp người được chở trên xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy"hoặc không cài quai đúng quy cách (trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật) thì việc xử phạt vi phạm hành chính được quy định như thế nào?

Câu 76 · Chương I

Trong các trường hợp dưới đây, để bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô cần thực hiện như thế nào?

Câu 178 · Chương I

Việc sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để vận chuyển hành khách, hàng hóa phải thực hiện các quy định nào dưới đây để đảm bảo an toàn giao thông?

Nhóm này sát với người đi xe máy nhất và có nhiều câu điểm liệt. Phần lớn lấy từ Điều 33 Luật 36/2024: chỉ chở một người, trừ chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người vi phạm, trẻ em dưới 12 tuổi, người già yếu hoặc khuyết tật (khoản 1); đội mũ bảo hiểm cài quai đúng quy cách (khoản 2); các hành vi người lái và người ngồi sau không được làm (khoản 3, 4).

Nhường đường và xe ưu tiên

Câu 91 · Chương IĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Tại nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không ưu tiên, đường nhánh phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 92 · Chương IĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người lái xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 93 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 94 · Chương I

Người lái xe phải nhanh chóng giảm tốc độ, đi sát lề đường bên phải hoặc dừng lại để nhường đường cho các loại xe nào dưới đây?

Câu 96 · Chương I

Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải tuân thủ quy định nào dưới đây?

Câu 97 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Khi đang lái xe, phía trước có một xe Cảnh sát giao thông không phát tín hiệu ưu tiên, người lái xe có được phép vượt hay không?

Câu 98 · Chương IĐiểm liệt với hạng B trở lên

Khi đang lái xe, phía trước có một xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên, người lái xe có được phép vượt hay không?

Ba câu 91, 92, 93 là ba khoản của Điều 22: đường không ưu tiên nhường đường ưu tiên; không có vòng xuyến thì nhường xe bên phải; có vòng xuyến thì nhường xe bên trái. Các câu xe ưu tiên theo Điều 27: khi xe ưu tiên phát tín hiệu thì giảm tốc độ, đi sát lề phải hoặc dừng lại nhường đường.

Tuổi, hạng giấy phép, giấy tờ và điểm giấy phép

Câu 119 · Chương I

Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm³ và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?

Câu 123 · Chương I

Người đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ được điều khiển các loại xe nào dưới đây?

Câu 124 · Chương I

Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

Câu 125 · Chương I

Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được cấp sau ngày 01/01/2025 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

Câu 126 · Chương I

Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

Câu 137 · Chương I

Người lái xe khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện nào dưới đây?

Câu 138 · Chương I

Khi tham gia giao thông đường bộ, người lái xe phải mang theo các giấy tờ gì?

Câu 140 · Chương I

Người có giấy phép lái xe chưa bị trừ hết 12 điểm, được phục hồi điểm giấy phép lái xe trong trường hợp nào sau đây?

Câu 141 · Chương I

Người có giấy phép lái xe đã bị trừ hết điểm phải làm gì để phục hồi điểm giấy phép lái xe?

Câu 142 · Chương I

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đứng tên trong giấy chứng nhận đăng ký xe khi chưa thực hiện thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe được quy định như thế nào?

  • Đủ 16 tuổi được lái xe gắn máy; đủ 18 tuổi được cấp hạng A1, A, B1 (khoản 1 Điều 59).
  • Hạng A1 lái mô tô hai bánh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW, không lái được mô tô ba bánh (câu 124, 125). Hạng A lái được mô tô trên 125 cm³ và cả xe của hạng A1 (câu 126). Xem thêm bài Hạng A1 và A khác nhau thế nào.
  • Giấy phép có 12 điểm; không bị trừ điểm trong 12 tháng thì được phục hồi đủ 12 điểm; bị trừ hết điểm thì sau ít nhất 6 tháng mới được kiểm tra kiến thức để phục hồi (Điều 58).

Chương II: văn hóa giao thông, đạo đức, cứu hộ (10 câu)

Câu 182 · Chương II

Những hành vi nào sau đây thể hiện là người có văn hóa giao thông?

Câu 185 · Chương II

Khái niệm về văn hóa giao thông được hiểu như thế nào là đúng?

Câu 187 · Chương II

Người lái xe không điều khiển xe đi đúng làn đường quy định, phóng nhanh, vượt ẩu, vượt đèn đỏ, đi vào đường cấm được coi là hành vi nào trong các hành vi dưới đây?

Câu 189 · Chương II

Người lái xe có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông đường bộ phải đáp ứng các điều kiện nào dưới đây?

Câu 191 · Chương II

Người lái xe mô tô có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông phải tuân thủ những quy định nào dưới đây?

Câu 192 · Chương II

Trong các hành vi dưới đây, người lái xe có văn hóa giao thông phải ứng xử như thế nào?

Câu 193 · Chương II

Khi tham gia giao thông việc sử dụng còi xe nên dùng như thế nào để thể hiện là người có văn hóa giao thông?

Câu 194 · Chương II

Người điều khiển phương tiện tham giao thông đường bộ gây ra tai nạn giao thông đường bộ, người liên quan đến vụ tai nạn giao thông đường bộ có trách nhiệm gì dưới đây?

Câu 195 · Chương II

Người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai giao thông đường bộ có trách nhiệm gì dưới đây?

Câu 200 · Chương II

Trong đoạn đường hai chiều tại khu đông dân cư đang ùn tắc, người điều khiển xe mô tô có văn hóa giao thông sẽ lựa chọn cách xử lý tình huống nào dưới đây?

Mỗi đề có 1 câu chương II. Các câu xoay quanh văn hóa giao thông (đi đúng phần đường, nhường nhịn, bấm còi khi thật cần) và trách nhiệm khi có tai nạn: dừng xe, giữ hiện trường, giúp người bị nạn, báo tin cho công an hoặc cơ sở y tế (Điều 80 Luật 36/2024).

Chương III: kỹ thuật lái xe (15 câu)

Câu 206 · Chương IIIĐiểm liệt với hạng B trở lên

Khi điều khiển xe mô tô tay ga xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

Câu 215 · Chương IIIĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Khi điều khiển xe trên đường vòng người lái xe cần phải làm gì để bảo đảm an toàn?

Câu 219 · Chương III

Khi điều khiển xe qua đường sắt, người lái xe cần phải thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

Câu 232 · Chương III

Trong các loại nhiên liệu dưới đây, loại nhiên liệu nào giảm thiểu ô nhiễm môi trường?

Câu 233 · Chương III

Các biện pháp tiết kiệm nhiên liệu khi chạy xe?

Câu 240 · Chương III

Khi tầm nhìn bị hạn chế bởi sương mù hoặc mưa to, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

Câu 241 · Chương III

Khi đèn pha của xe đi ngược chiều gây chói mắt, làm giảm khả năng quan sát trên đường, người lái xe xử lý như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

Câu 242 · Chương III

Để đạt được hiệu quả phanh cao nhất, người lái xe mô tô phải sử dụng các kỹ năng như thế nào dưới đây?

Câu 254 · Chương IIIĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Khi đang lái xe mô tô hoặc ô tô, nếu có nhu cầu sử dụng điện thoại để nhắn tin hoặc gọi điện, người lái xe phải thực hiện như thế nào trong các tình huống nêu dưới đây?

Câu 255 · Chương IIIĐiểm liệt với hạng B1; B trở lên

Những thói quen nào dưới đây khi điều khiển xe mô tô tay ga tham gia giao thông dễ gây tai nạn nguy hiểm?

Câu 257 · Chương III

Khi điều khiển xe mô tô quay đầu, người lái xe cần thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn?

Câu 258 · Chương III

Tay ga trên xe mô tô hai bánh có tác dụng gì dưới đây?

Câu 259 · Chương III

Gương chiếu hậu của xe mô tô hai bánh có tác dụng gì dưới đây?

Câu 260 · Chương IIIĐiểm liệt với hạng B trở lên

Để bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô hai bánh cần điều khiển tay ga như thế nào?

Câu 261 · Chương III

Để tránh đổ, ngã khi điều khiển xe mô tô hai bánh ở nơi đường xấu, nhỏ và hẹp, người lái xe cần xử lý như thế nào?

Mỗi đề có 1 câu chương III. Các câu tập trung vào kỹ thuật đi xe máy: phối hợp phanh trước và phanh sau, tăng ga từ từ và giảm ga nhanh, xuống dốc với xe tay ga, đi đường xấu, bị chói đèn pha, đi qua đường sắt. Câu 255 nhắc thói quen chỉ dùng phanh trước của xe tay ga là dễ gây tai nạn.

Chương V: báo hiệu đường bộ (90 câu)

Chương này chiếm 8 câu trong mỗi đề, ngang chương I, và tất cả đều có hình biển báo hoặc vạch kẻ. Các câu được chia theo nội dung câu hỏi.

Biển cấm

Câu 303 · Chương V

Biển nào cấm máy kéo?

Hình câu 303
Câu 304 · Chương V

Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô ba bánh chở hàng đi qua?

Hình câu 304
Câu 306 · Chương V

Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô hai bánh đi vào?

Hình câu 306
Câu 307 · Chương V

Khi gặp biển nào thì xe mô tô hai bánh được đi vào?

Hình câu 307
Câu 313 · Chương V

Biển nào cấm quay đầu xe?

Hình câu 313
Câu 314 · Chương V

Biển nào cấm xe rẽ trái?

Hình câu 314
Câu 315 · Chương V

Khi gặp biển nào xe được rẽ trái?

Hình câu 315
Câu 317 · Chương V

Biển nào cấm các phương tiện rẽ phải?

Hình câu 317
Câu 318 · Chương V

Biển nào cấm các phương tiện rẽ trái?

Hình câu 318
Câu 322 · Chương V

Biển nào xe được phép rẽ trái?

Hình câu 322
Câu 323 · Chương V

Biển nào xe quay đầu không bị cấm?

Hình câu 323
Câu 324 · Chương V

Biển nào xe được phép quay đầu nhưng không được rẽ trái?

Hình câu 324
Câu 325 · Chương V

Biển nào là biển "Cấm đi ngược chiều"?

Hình câu 325
Câu 326 · Chương V

Biển nào dưới đây các phương tiện không được phép đi vào?

Hình câu 326
Câu 329 · Chương V

Khi gặp biển nào xe ưu tiên theo luật định vẫn phải dừng lại?

Hình câu 329
Câu 330 · Chương V

Biển nào cấm tất cả các loại xe cơ giới và thô sơ đi lại trên đường, trừ xe ưu tiên theo luật định (nếu đường vẫn cho xe chạy được)?

Hình câu 330
Câu 345 · Chương V

Biển này có hiệu lực đối với xe mô tô hai bánh, ba bánh chở hàng không?

Hình câu 345
Câu 346 · Chương V

Biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 346
Câu 347 · Chương V

Biển phụ đặt dưới biển cấm bóp còi có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 347
Câu 348 · Chương V

Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển này, người lái xe có được phép bấm còi không?

Hình câu 348
Câu 349 · Chương V

Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?

Hình câu 349
Câu 350 · Chương V

Biển nào xe mô tô hai bánh không được đi vào?

Hình câu 350
Câu 351 · Chương V

Ba biển này có hiệu lực như thế nào?

Hình câu 351
Câu 354 · Chương V

Biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 354
Câu 305 · Chương V

Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào?

Hình câu 305

Biển 1 có hình người đi mô tô là biển cấm xe mô tô; biển 2 có hình ô tô là biển cấm ô tô. Luật phân biệt xe mô tô và xe gắn máy (dung tích đến 50 cm³ hoặc động cơ điện đến 4 kW) là hai loại xe khác nhau (điểm e, g khoản 1 Điều 34 Luật 36/2024). Vì vậy cả hai biển đều không cấm xe gắn máy. Phương án đúng là 3. Câu 306 thì hỏi xe mô tô hai bánh, nên chỉ biển 1 cấm.

Biển tốc độ

Câu 335 · Chương V

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 335
Câu 360 · Chương V

Biển nào là biển "Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm"?

Hình câu 360
Câu 362 · Chương V

Biển nào báo hiệu hạn chế tốc độ của phương tiện không vượt quá trị số ghi trên biển?

Hình câu 362
Hình câu 362
Câu 364 · Chương V

Số 50 ghi trên biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 364
Câu 366 · Chương V

Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 366
Câu 427 · Chương V

Biển nào báo hiệu các phương tiện phải tuân thủ tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường?

Hình câu 427
Câu 435 · Chương V

Trong các biển dưới đây biển nào là biển "Hết tốc độ tối đa cho phép"?

Hình câu 435
Câu 437 · Chương V

Trong các biển dưới đây biển nào là biển "Hết tốc độ tối thiểu"?

Hình câu 437

Phân biệt biển tốc độ tối đa (nền trắng viền đỏ), tốc độ tối thiểu (nền xanh), tốc độ tối đa về ban đêm, và các biển hết hạn chế tốc độ.

Biển về nơi giao nhau, đường sắt, đường ưu tiên

Câu 370 · Chương V

Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?

Hình câu 370
Câu 371 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Giao nhau với đường sắt có rào chắn"?

Hình câu 371
Câu 372 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Giao nhau có tín hiệu đèn"?

Hình câu 372
Câu 373 · Chương V

Biển nào báo hiệu nguy hiểm giao nhau với đường sắt?

Hình câu 373
Câu 374 · Chương V

Biển nào báo hiệu đường bộ giao nhau với đường sắt không có rào chắn?

Hình câu 374
Câu 375 · Chương V

Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt?

Hình câu 375
Câu 376 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Cửa chui"?

Hình câu 376
Câu 377 · Chương V

Hai biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 377
Câu 380 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Hết đoạn đường ưu tiên"?

Hình câu 380
Câu 381 · Chương V

Biển nào báo hiệu, chỉ dẫn xe đi trên đường này được quyền ưu tiên qua nơi giao nhau?

Hình câu 381
Câu 382 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Giao nhau với đường không ưu tiên"?

Hình câu 382
Câu 386 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Giao nhau với đường ưu tiên"?

Hình câu 386
Câu 387 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Đường giao nhau"của các tuyến đường cùng cấp?

Hình câu 387

Nhóm này dễ nhầm giữa các biển gần giống nhau: giao nhau với đường sắt có và không có rào chắn, giao nhau với đường ưu tiên và với đường không ưu tiên, bắt đầu và hết đường ưu tiên.

Biển cảnh báo về đường và địa hình

Câu 389 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Đường hai chiều"?

Hình câu 389
Câu 390 · Chương V

Biển nào báo hiệu phải giảm tốc độ, nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp?

Hình câu 390
Câu 391 · Chương V

Biển nào chỉ dẫn "Được ưu tiên qua đường hẹp"?

Hình câu 391
Câu 393 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Đường đôi"?

Hình câu 393
Câu 394 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Kết thúc đường đôi"?

Hình câu 394
Câu 395 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Giao nhau với đường hai chiều"?

Hình câu 395
Câu 397 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Giao nhau với đường hai chiều"?

Hình câu 397
Câu 398 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Chú ý chướng ngại vật"?

Hình câu 398
Câu 400 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Đường hầm"?

Hình câu 400
Câu 401 · Chương V

Biển nào dưới đây là biển "Cầu hẹp"?

Hình câu 401
Câu 415 · Chương V

Biển nào sau đây là biển "Dốc xuống nguy hiểm"?

Hình câu 415
Câu 419 · Chương V

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 419
Câu 422 · Chương V

Các biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 422
Câu 454 · Chương V

Gặp biển báo này, người tham gia giao thông phải xử lý như thế nào?

Hình câu 454

Đường hai chiều, đường đôi, đường hẹp, cầu hẹp, đường hầm, dốc xuống nguy hiểm, đường có ổ gà, đoạn đường có đất đá sạt lở. Chú ý cặp biển về đường hẹp: biển báo phải nhường xe đi ngược chiều (câu 390) và biển báo được ưu tiên qua đường hẹp (câu 391).

Biển về người đi bộ, trẻ em, xe thô sơ

Câu 367 · Chương V

Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ?

Hình câu 367
Câu 368 · Chương V

Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?

Hình câu 368
Câu 369 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Đường dành cho xe thô sơ"?

Hình câu 369
Câu 411 · Chương V

Gặp biển nào người tham gia giao thông phải đi chậm và thận trọng đề phòng khả năng xuất hiện và di chuyển bất ngờ của trẻ em trên mặt đường?

Hình câu 411
Câu 412 · Chương V

Biển nào chỉ dẫn nơi bắt đầu đoạn đường dành cho người đi bộ?

Hình câu 412
Câu 413 · Chương V

Biển nào dưới đây báo hiệu gần đến đoạn đường thường có trẻ em đi ngang qua?

Hình câu 413
Câu 450 · Chương V

Biển nào chỉ dẫn cho người đi bộ sử dụng cầu vượt qua đường?

Hình câu 450
Câu 451 · Chương V

Biển nào chỉ dẫn cho người đi bộ sử dụng hầm chui qua đường?

Hình câu 451

Biển chỉ dẫn nơi người đi bộ qua đường, đường dành cho người đi bộ, đường dành cho xe thô sơ, khu vực có trẻ em, cầu vượt và hầm chui cho người đi bộ.

Biển hướng đi, làn đường, chỉ dẫn và vạch kẻ đường

Câu 430 · Chương V

Khi gặp biển nào thì các phương tiện không được đi vào, trừ xe ô tô và xe mô tô?

Hình câu 430
Câu 431 · Chương V

Biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 431
Câu 432 · Chương V

Biển nào (đặt trước ngã ba, ngã tư) cho phép xe được rẽ sang hướng khác?

Hình câu 432
Câu 433 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Hướng đi thẳng phải theo"?

Hình câu 433
Câu 434 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Đường một chiều"?

Hình câu 434
Câu 438 · Chương V

Biển nào dưới đây báo hiệu hết cấm vượt?

Hình câu 438
Câu 439 · Chương V

Trong các biển dưới đây biển nào là biển "Hết mọi lệnh cấm"?

Hình câu 439
Câu 440 · Chương V

Biển nào cho phép được quay đầu xe đi theo hướng ngược lại khi đặt biển trước ngã ba, ngã tư?

Hình câu 440
Câu 441 · Chương V

Biển nào không cho phép rẽ phải?

Hình câu 441
Câu 442 · Chương V

Khi đến chỗ giao nhau, gặp biển nào thì người lái xe không được cho xe đi thẳng, phải rẽ sang hướng khác?

Hình câu 442
Câu 445 · Chương V

Biển số 1 có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 445
Câu 452 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật"?

Hình câu 452
Câu 455 · Chương V

Gặp biển báo dưới đây, người lái xe có bắt buộc phải chạy vòng theo đảo an toàn theo hướng mũi tên khi muốn chuyển hướng hay không?

Hình câu 455
Câu 457 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Cầu vượt liên thông"?

Hình câu 457
Câu 458 · Chương V

Biển số 1 có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 458
Câu 459 · Chương V

Biển nào báo hiệu "Tuyến đường cầu vượt cắt qua"?

Hình câu 459
Câu 460 · Chương V

Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 460
Câu 461 · Chương V

Tại đoạn đường có biển "Làn đường dành riêng cho từng loại xe"dưới đây, các phương tiện có được phép chuyển sang làn khác để đi theo hành trình mong muốn khi đến gần nơi đường bộ giao nhau hay không?

Hình câu 461
Câu 474 · Chương V

Biển nào chỉ dẫn người lái xe đi được cả hai hướng?

Hình câu 474
Câu 475 · Chương V

Biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình câu 475
Câu 476 · Chương V

Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường nào dưới đây cho phép xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải?

Hình câu 476
Câu 478 · Chương V

Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), xe không được lấn làn, không được đè lên vạch?

Hình câu 478

Gồm biển hiệu lệnh hướng đi, đường một chiều, hết lệnh cấm, biển chỉ dẫn (cầu vượt liên thông, làn cứu nạn, làn dành riêng) và vạch mũi tên, vạch tim đường. Câu 432 có đáp án là không biển nào trong hình cho phép rẽ sang hướng khác, nên cần nhìn kỹ từng biển.

Chương VI: sa hình và xử lý tình huống (35 câu)

Mỗi đề có 6 câu chương VI. Tất cả đều có hình.

Thứ tự xe và xe được đi trước

Câu 487 · Chương VI

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 487
Câu 490 · Chương VI

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 490
Câu 492 · Chương VI

Trường hợp này xe nào được quyền đi trước?

Hình câu 492
Câu 495 · Chương VI

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

Hình câu 495
Câu 504 · Chương VI

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 504
Câu 517 · Chương VI

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

Hình câu 517
Câu 520 · Chương VI

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 520
Câu 525 · Chương VI

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

Hình câu 525
Câu 540 · Chương VI

Trong trường hợp này, thứ tự xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 540
Câu 567 · Chương VI

Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

Hình câu 567
Câu 568 · Chương VI

Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

Hình câu 568
Câu 583 · Chương VI

Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

Hình câu 583

Thứ tự xét: xe ưu tiên trước (câu 495, 540), rồi xe trên đường ưu tiên, rồi xe đến từ bên phải; xe rẽ trái nhường xe đi thẳng ngược chiều (khoản 3 Điều 15 Luật 36/2024: khi chuyển hướng phải nhường đường cho xe đi ngược chiều). Giải thích từng bước ở bài Sa hình có xe ưu tiên và Cách làm câu sa hình.

Đèn tín hiệu

Câu 499 · Chương VI

Theo tín hiệu đèn, xe nào được phép đi?

Hình câu 499
Câu 500 · Chương VI

Theo tín hiệu đèn, xe nào đi là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 500
Câu 553 · Chương VI

Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 553
Câu 559 · Chương VI

Theo tín hiệu đèn của xe cơ giới, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 559

Xe nào đúng, xe nào vi phạm, được đi hướng nào

Câu 486 · Chương VI

Theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 486
Câu 503 · Chương VI

Các xe đi theo hướng mũi tên, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 503
Câu 527 · Chương VI

Xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 527
Câu 528 · Chương VI

Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 528
Câu 529 · Chương VI

Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

Hình câu 529
Câu 538 · Chương VI

Trong hình dưới đây, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 538
Câu 539 · Chương VI

Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe mô tô được phép đi?

Hình câu 539
Câu 543 · Chương VI

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 543
Câu 548 · Chương VI

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 548
Câu 560 · Chương VI

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 560
Câu 562 · Chương VI

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 562
Câu 565 · Chương VI

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

Hình câu 565
Câu 507 · Chương VI

Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy được phép đi?

Hình câu 507

Hướng 1 rẽ phải, không có biển cấm. Hướng 2 có biển cấm xe mô tô, hướng 3 có biển cấm ô tô. Như ở câu 305, cả hai biển đều không áp dụng cho xe gắn máy. Phương án đúng là 1: cả ba hướng.

Câu 556 · Chương VI

Bạn có được phép vượt xe mô tô phía trước không?

Hình câu 556

Xe mô tô phía trước đang đi qua vạch người đi bộ để vào nơi giao nhau. Luật cấm vượt xe ở nơi đường giao nhau và ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường (điểm đ, h khoản 6 Điều 14 Luật 36/2024). Phương án đúng là 2.

Câu 600 · Chương VI

Trong tình huống dưới đây, xe đầu kéo kéo rơ moóc (xe container) đang rẽ phải, xe con màu xanh và xe máy phía sau xe container đi như thế nào để bảo đảm an toàn?

Hình câu 600

Xe container rẽ phải cần một khoảng rộng, thân xe và rơ moóc quét qua phần đường phía sau. Luật chỉ cho vượt bên phải khi xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái, hoặc khi xe chuyên dùng đang làm việc mà không thể vượt bên trái (khoản 2 Điều 14); ở đây xe container đang rẽ phải. Còn vượt bên trái ngay tại nơi giao nhau thì bị cấm (điểm đ khoản 6 Điều 14). Xe con và xe máy phía sau giảm tốc độ, chờ xe container rẽ xong rồi mới đi tiếp. Phương án đúng là 2. Xe máy càng không nên chen vào bên phải xe container, vì đó là vùng người lái container khó nhìn thấy.

Dừng xe, đỗ xe

Câu 505 · Chương VI

Trong trường hợp này xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 505
Câu 508 · Chương VI

Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 508
Câu 509 · Chương VI

Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

Hình câu 509
Câu 592 · Chương VI

Xe nào dừng đúng theo quy tắc giao thông?

Hình câu 592

Cách ôn 250 câu

  1. Ôn 20 câu điểm liệt trước, đến khi đúng hết: Câu điểm liệt.
  2. Học từng chương theo hạng đã chọn, bắt đầu từ chương I và chương V vì mỗi chương chiếm 8 câu trong đề: Chương I, Chương V, Chương VI.
  3. Làm lại các câu đã sai: Câu hay sai.
  4. Thi thử nhiều lần với đề ngẫu nhiên đúng cấu trúc 25 câu, 19 phút: Thi thử.

Nếu bạn chưa chọn hạng trong app, hãy chọn hạng A1 hoặc A để phạm vi câu hỏi và nhãn điểm liệt đúng với đề của bạn.

Nguồn

Đã đối chiếu với văn bản gốc và các nguồn dưới đây lần cuối ngày 22/10/2026.

  1. Công văn 2262/CSGT-P5 ngày 07/5/2025 của Cục CSGT hướng dẫn bộ 600 câu hỏi và cấu trúc đề (bản PDF)
  2. Toàn văn Thông tư 12/2025/TT-BCA quy định về sát hạch, cấp giấy phép lái xe (Cổng TTĐT Chính phủ)
  3. Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (Luật số 36/2024/QH15), văn bản hợp nhất số 55/VBHN-VPQH
  4. Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (Luật số 36/2024/QH15), toàn văn trên Thư viện Pháp luật